陟岵陟屺

zhì hù zhì qǐ trắc hỗ trắc dĩ

Hán Việt: trắc hỗ trắc dĩ · Pinyin: zhì hù zhì qǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (trắc) + (hỗ) + (trắc) + (dĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊子思念親人,每每登上高山瞻望故鄉。語本《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼岵兮,瞻望父兮。……陟彼屺兮,瞻望母兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陟:登、升;岵:有草木的山;屺:无草木的山。指久居在外的人想念父母。
  • Tân Hoa Tự Điển 陟登、升;岵有草木的山;屺无草木的山。指久居在外的人想念父母。