陟岵瞻望

zhì hù zhān wàngtrắc hỗ chiêm vọng

Hán Việt: trắc hỗ chiêm vọng · Pinyin: zhì hù zhān wàng

Tổng quan

"chinese_explanation": "陟登、升; 岵有草木的山。指久居在外的人想念父母。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

陟:登、升; 岵:有草木的山。指久居在外的人想念父母。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

登上岵山遠看。語本《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼岵兮,瞻望父兮……陟彼屺兮,瞻望母兮。」後比喻思念父母。《後漢書.卷六七.黨錮傳.李膺傳》:「陟岵瞻望,惟日為歲。」

Cấu tạo: 陟 (trắc) + 岵 (hỗ) + 瞻 (chiêm) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 岵有草木的山。
  • Biên soạn 指久居在外的人想念父母。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登上岵山遠看。語本《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼岵兮,瞻望父兮……陟彼屺兮,瞻望母兮。」後比喻思念父母。《後漢書.卷六七.黨錮傳.李膺傳》:「陟岵瞻望,惟日為歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陟:登、升; 岵:有草木的山。指久居在外的人想念父母。

Từ liên quan

Gần nghĩa

陟岵陟屺 · 瞻望咨嗟 · 瞻望未来