nghiêu

Hán Việt: nghiêu

Tổng quan

cao dốc vươn cao

岧峣 · 峣屼 · 峣岩 · 峣峣 · 峣峥 · 峣崅 · 峣崎 · 峣崝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtnghiêu
Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnKEWASHII
Hàn QuốcYO
Chú âmㄔˊ
Hán ngữ Trung cổngeu
Phản thiết五聊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嶢
  • Thiều Chửu Dáng núi cao ngất. Như {thiều nghiêu} [岧嶢] cao chót vót.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不安稳。

Eng

  • CC-CEDICT high|steep|to tower

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古僚切【廣韻】五聊切【集韻】【韻會】倪幺切,𠀤音堯。【說文】嶕嶢,山高貌。【前漢·揚雄傳】泰山之高嶕嶢。【註】高也。音樵堯。 又【集韻】亦作嶤。【何晏·景福殿賦】岧嶤岑立。

Thuyết Văn

焦嶢、山高皃。 从山。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

楊雄傳曰。泰山之高。不嶕嶢則不能浡滃雲而散歊蒸。嶕古衹作焦。 古僚切。二部。

【嶢】 (nghiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Cổ liêu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 僚 (liêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: kiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiêu (Cháy bỏng) nghiêu (Dáng núi cao ngất. N)、 san (Núi) cao (Cao. Trái lại với th) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嶤 · 峣 · 嶤 · 峣 · 嶢 · 峣 · 嶢