峤
kiệuNôm kiểu
Hán Việt: kiệu · Pinyin: jiào · Nôm: kiểu
Tổng quan
Núi cao mà nhọn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiào |
|---|---|
| Hán Việt | kiệu |
| Âm Nôm | kiểu |
| Quảng Đông | giu6 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gieuh |
| Phản thiết | 祁堯切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 嶠
- Thiều Chửu Núi cao mà nhọn. Viên Kiệu [員嶠] một quả núi trong năm núi thần ở trong [Bột Hải} [渤海] (Đại Dư [岱輿], Viên Kiệu [員嶠], Phương Hồ [方壺], Doanh Châu [瀛洲], Bồng Lai [蓬萊]). $Cũng đọc là kiêu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kiểu kiểu (núi cao và nhọn) [Eng: high pointed mountain]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峤〈名〉 山道 特指五岭 峤 qiao 本指高而尖的山。泛指高山或山岭 出为碧峤。--《徐霞客游记·游黄山记》 鼻准高隆如峤耸。--《西游记》 又如峤角(山角); 峤鬟(山鬟) 峤 同乔”。高 峤(嶠)jiào ⒈山道。 ⒉见qiáo。 峤(嶠)qiáo ⒈尖而高的山千~万峰。
Eng
- CC-CEDICT highest peak
other
- Nguồn khác Cái đèo. 垱归革坵岊峺峤 Tàng quây cách khau phya keng kéo (L.C.) Đường xa cách núi non đèo dốc
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠廟切,音轎。【爾雅·釋山】山銳而高嶠。《集韻》一曰石絕水。 又山名。【列子·湯問篇】渤海之東,其中有五山焉,二曰員嶠。 又【集韻】山逕也。【顏延之·侍遊曲阿後湖詩】山祗蹕嶠路。 又【廣韻】巨嬌切【集韻】【類篇】【韻會】渠嬌切。【正韻】祁堯切,𠀤音喬【徐鉉曰】古通用喬。【詩·周頌】及河喬嶽。【集韻】或作㠐。 考證:〔【爾雅·釋山】山銳而高曰嶠。〕 謹照原文省曰字。〔又陵絕水曰嶠。〕 謹按爾雅無此文,照集韻原文改作:集韻一曰石絕水。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㠐 · 峤 · 峤 · 嶠 · 峤 · 嶠