隱峯

ẩn phong

Hán Việt: ẩn phong

Tổng quan

ẨN PHONG Thiền sư đời Đường, họ Đặng, người huyện Thiệu Vũ (nay thuộc Phúc Kiến) Trung Quốc. Sư nối pháp Mã Tổ Đạo Nhất thuộc hệ Nam Nhạc

Cấu tạo: 隐 (ẩn) + 峰 (phong)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Đặng, người huyện Thiệu Vũ (nay thuộc Phúc Kiến) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp Mã Tổ Đạo Nhất thuộc hệ Nam Nhạc

Từ liên quan

Gần nghĩa

峰会 · 峰值 · 峰峦 · 峰巅 · 峰巔 · 峰年 · 峰线 · 峰顶