峴
hiện
Hán Việt: hiện · Pinyin: xiàn
Tổng quan
viết tắt của 峴首山 岘首山[Xian4 shou3 shan1] núi Xianshou ở Hồ Bắc đồi dốc được dùng trong địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hiện |
| Quảng Đông | hin2 |
| Nhật Bản | KEWASHII |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghenx |
| Phản thiết | 胡典切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên núi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小而險峻的山嶺。《文選.謝靈運.從斤竹澗越嶺溪行詩》:「逶迤傍隈隩,苕遞陟陘峴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峴è 1.山高大貌。参见"峴峴"。 2.见"岝峴"。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 峴首山|岘首山[Xian4 shou3 shan1]|Mt Xianshou in Hubei|steep hill|used in place names
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡典切,賢上聲。【玉篇】山名,在今襄陽。【晉書·羊祜傳】祜與鄧潤甫登峴山,垂涕曰:自有宇宙,便有此山,因立𥓓。後人名墮淚𥓓。 又大峴,山名,在靑齊。又【集韻】山小而險。一曰嶺上平也。【謝靈運·嶺溪行】迢遞陟陘峴。【註】嶺小高也。【韻會】峴,本作現。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 岘 · 岘 · 岘