Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:sân,thân,trân,trănTổng nét: 10Bộ:sơn 山(+7 nét)Hình thái:⿱山辛Nét bút:丨フ丨丶一丶ノ一一丨Thương Hiệt: UYTJ (山卜廿十)Unicode:U+5CF7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Tên một vị thần núi, thần giông gió, có sừng, mình vằn vện. 1. (Danh) Tên thần.2. (Danh) Tên một con thú (theo truyền thuyết). § Hình dạng như chó mà có sừng. 1. (Danh) Tên thần.2. (…

峷兀 · 峷屼 · 峷崒 · 峷崪 · 峷若 · 崒峷 · 崛峷 · 郁峷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngsan1
Nhật BảnSHIN
Phản thiết疏臻切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 峷lù 1.高貌。参见"峷若"。 2.见"峷屼"。 3.见"峷崒"。 4.见"鬰峷"。 5.见"崛峷"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疏臻切,音莘。神名。【莊子·達生篇】丘有莘。【註】狀如狗有角,文身五采。讀若臻。 又【集韻】緇詵切。義同。○按《字彙》因《集韻》誤以爲獸名。今改正。

Tự hình

  • Khải thư