层峦叠嶂

céng luán dié zhàngtằng loan điệp chướng

Hán Việt: tằng loan điệp chướng · Pinyin: céng luán dié zhàng

Tổng quan

núi non trùng điệp (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

层峦:山连着山; 迭障:许多高险的象屏障一样的山。形容山峰多而险峻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山峰重疊,連綿不斷。如:「中央山脈層巒疊嶂,甚為雄偉。」《清史稿.卷三五八.陸有仁傳》:「南山內層巒疊嶂,無寬敞環抱之所。」

Cấu tạo: 層 (tằng) + 巒 (loan) + 疊 (điệp) + 嶂 (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 núi non trùng điệp
  • Biên soạn peaks rising each higher than the last

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 层峦:山连着山; 迭障:许多高险的象屏障一样的山。形容山峰多而险峻。

Eng

  • Cihui 層巒疊嶂 éngluándiézhàng f.e. peaks rising each higher than the last

Từ liên quan

Gần nghĩa

层峦迭嶂 · 层峦叠翠 · 叠嶂层峦 · 层峦耸翠 · 层峦隐现