qīn

Pinyin: qīn

Tổng quan

sự cao ngất (của núi)

嶔奇 · 嶔岑 · 嶔崎 · 嶔崖 · 嶔崟 · 嶔嵌 · 嶔嶇 · 嶔巇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīn
Quảng Đôngjam1
Nhật BảnKEWASHIISAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkhim
Phản thiết祛音切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嶔崎」、「嶔崟」等條。

Eng

  • CC-CEDICT loftiness (of mountain)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】去金切【集韻】虛金切【韻會】【正韻】祛音切,𠀤音欽。【玉篇】嶔崟,山勢聳立貌。【釋名】嶔,欠也。開張其口嶔嶔然。【范曄洛遊應詔詩】隨山上嶇嶔。【杜甫·阻雨不得歸瀼西詩】安得輟兩足,藜杖出嶇嶔。【集韻】或作䃢廞。 又通作唫。【穀梁傳·僖三十三年】巖唫之下。【釋文】音欽。 又【集韻】【類篇】𠀤丘廉切,音𢜩。義同。 考證:〔【穀梁傳·僖三十三年】巖唫之下。【註】唫音欽。〕 謹照原文註唫二字改釋文。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 䃢 · 𡼲 · 𡼽 · 嵚 · 嵚 · 崟 · 嵚