cuán

Pinyin: cuán

Tổng quan

Âm Hán Việt:toàn,toản,tánTổng nét: 22Bộ:sơn 山(+19 nét) 㠝𡿍𰏁Không hiện chữ? 𡿍㜺𥽷𢑊囋䰖䡽䂎㦫𪚇𩎈𨳄𨤆𧹏𧄽𦫅𤿀𤓎𣪁𣀹𣀶鑽酇躦讚襸臢纘籫穳禶礸瓚灒欑攢劗儹贊Không hiện chữ? •Bạch Đằng giang - 白藤江(Trần Minh Tông)•Đề Chiếu Bạch sơn thi tịnh tự kỳ 2 - 題照白山詩並序其二(Lê Tương Dực)•Đệ cửu cảnh - Vân Sơn thắng tích - 第九景-雲山勝蹟(Thiệu Trị hoàng đế)•Ngự chế đề Bạch Nha động thi nhị thủ kỳ 2 - 御製題白鴉洞詩二首其二(Lê Tương Dực)•Ngự chế đề Lục Vân đ…

巑丛 · 巑叢 · 巑岏 · 巑巑 · 岏巑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuán
Quảng Đôngcyun4
Nhật BảnSAN
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzuan
Phản thiết在丸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 巑岏:高聳。三國蜀.諸葛亮〈黃陵廟記〉:「斂巨石於江中,崔嵬巑岏,列作三峰。」《文選.謝朓.和王著作八公山詩》:「茲嶺復巑岏,分區奠淮服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巑cuán 1.高耸。 2.见"巑岏"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】在丸切【集韻】徂丸切,𠀤音攢。巑岏,山竦列貌。【宋玉·高唐賦】盤岸巑岏。【註】巑岏,銳山也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㠝 · 𰏁