币
tệ
Hán Việt: tệ
Tổng quan
tiền tiền xu tiền tệ lụa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | tệ |
| Quảng Đông | bai6 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjed |
| Baxter-Sagart | [b]e[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]e[t]-s |
| Phản thiết | 必袂切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [幣].
- Thiều Chửu Lụa, đời xưa thường dùng làm đồ tặng nhau. Của dùng. Đời xưa cho ngọc là {thượng tệ} [上幣], vàng là {trung tệ} [中幣], dao vải là {hạ tệ} [下幣]. $ Ghi chú : Quản Tử [管子] : {Dĩ châu ngọc vi thượng tệ, dĩ hoàng kim vi trung tệ, dĩ đao bố vi hạ tệ } [以珠玉為上幣, 以黃金為中幣, 以刀布為下幣] (Quốc súc [國…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tệ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 币 (形声。从巾,敝声。从巾表示与布帛有关。本义古人用作礼物的丝织品) 同本义 幣,帛也。--《说文》 四曰幣贡。--《周礼·大宰》。司农注绣帛。” 幣曰量幣。--《礼记·曲礼》 用圭璧更皮幣。--《礼记·月令》 事之以皮幣。--《孟子》 寡君是故使吉(游吉)奉其皮幣。--《左传·襄公二十八年》 请具车马皮幣。--《战国策·齐策三》 又如皮币(兽皮和缯布);币玉(帛和玉,祭祀用品);币号(祭祀用的物品名称);币献(进献的礼品) 泛指车马皮帛玉器等礼物 凡执幣者。--《仪礼·十相见礼》。疏 币 bì货币人民~、金~、硬~。
Eng
- CC-CEDICT money|coins|currency|silk
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤毗祭切,音弊。【說文】幣帛也。【周禮·天官·大宰】以九式均節財用,六曰幣帛之式。【註】幣帛,所以贈勞賔客者。 又【集韻】財也。【橫渠理窟】幣者,金玉齒革泉布之雜名。【周禮·天官·大宰】以九貢致邦國之用,四曰幣貢。【註】幣貢,玉馬皮帛也。又【內府】凡四方之幣獻之,金玉齒革兵器,凡良貨賄入焉。【管子·國蓄篇】以珠玉爲上幣,黃金爲中幣,刀布爲下幣。【史記·平準書】以白鹿皮方尺,緣以藻繢爲皮幣,直四十萬。【前漢·武帝紀】有司以幣輕多姦,農傷而末衆,又禁兼幷之塗,故改幣以約之。【註】幣,錢也。更去半兩錢,行五銖錢,皮幣,以撿約姦邪。 又【集韻】必袂切,音蔽。義同。 考證:〔【周禮·天官·大宰】【註】幣帛,所以贈答賔客者。〕 謹照原文答改勞。
Thuyết Văn
帛也。 从巾。敝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
帛者、繒也。聘禮注曰。幣、人所造成以自覆蔽。〔作幣者誤〕謂束帛也。愛之斯欲飮食之。君子之情也。是以享用幣。所以副忠信。 毗祭切。十五部。
【幣】 (tệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: Bì tế thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 祭 (tế) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 币 · 𢄞 · 𧝬 · 𧸁 · 币 · 幤 · 币 · 幣 · 幤 · 币 · 幣