幣重言甘

bì zhòng yán gān tệ trọng ngôn cam

Hán Việt: tệ trọng ngôn cam · Pinyin: bì zhòng yán gān

Tổng quan

đa kim ngân phá luật lệ: lễ hậu lời ngọt

Cấu tạo: (tệ) + (trọng) + (ngôn) + (cam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa kim ngân phá luật lệ: lễ hậu lời ngọt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 币:指礼物;厚:重。礼物丰厚,言辞好听。指为了能达到某种目的而用财物诱惑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.礼物丰厚,言词谄媚。
  • Tân Hoa Tự Điển 币指礼物;厚重。礼物丰厚,言辞好听。指为了能达到某种目的而用财物诱惑。