币值
tệ trị
Hán Việt: tệ trị · Pinyin: bì zhí
Tổng quan
TRỊ, TRỰC giá trị tiền; ngoại tệ; ngoại hối; mãi lực; trị giá đồng tiền; sức mua
货币的价值,即货币购买商品的能力。
錢幣購買貨物的能力。如:「戰時幣值大量貶低,通貨膨脹嚴重。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giá trị của một loại tiền tệ
- Tần suất từ ngoại tệ, ngoại hối; ngoại tệ; ngoại hối; mãi lực; trị giá đồng tiền; sức mua
- Biên soạn 幣值 bìzhí* n. <econ.> currency value
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錢幣購買貨物的能力。如:「戰時幣值大量貶低,通貨膨脹嚴重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 货币的价值,即货币购买商品的能力。
- Kaggle Zh-Vi valuta
Eng
- Cihui value of a currency
- Tần suất từ 幣值 bìzhí* n. <econ.> currency value
Đức
- Handedict Geldwert, Währungswert (S, Wirtsch)