帉
Pinyin: fēn
Tổng quan
Âm Hán Việt:phânTổng nét: 7Bộ:cân 巾(+4 nét) 𢁥Không hiện chữ? cái khăn lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēn |
|---|---|
| Quảng Đông | fan1 |
| Hàn Quốc | 분 |
| Phản thiết | 敷文切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帉fēn 1.拭物大巾。 2.揩拭。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】撫文切【集韻】【韻會】【正韻】敷文切,𠀤音芬。【玉篇】拭物巾也。【說文】楚謂大巾曰帉。 又通作紛。【禮·內則】左佩紛帨。【註】紛帨,拭物之佩巾也。今齊人有言紛者。【周禮·春官·司几】莞筵紛純。【註】紛如綬,有文而狹。 又【集韻】符分切,音汾,義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢁥