Tổng quan

biến thể cũ của 裙[qun2]

帬介 · 帬屐 · 帬帽 · 帬幄 · 帬腰 · 中帬 · 帽帬 · 索帬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkwan4
Nhật BảnERIATE
Chú âmㄑㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgyon
Phản thiết渠云切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「裙」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 裙[qun2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】渠云切【集韻】衢云切,𠀤音羣。【說文】下裳也。【釋名】下帬也。連接裾幅也。又緣帬,帬施緣也。【急就篇註】帬,下裳也。一名帔,一名襬。 又【廣雅】繞袊,帔,帬也。【揚子·方言】𨻰魏之閒謂帬爲帔,繞袊謂之帬。 又【韻會】中帬,親身衣也。【前漢·石奮傳】取親中帬厠牏,身自澣洒。【註】師古曰:中帬,若今中衣也。

Thuyết Văn

繞領也。 从巾。君聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。繞袊謂之帬。廣雅本之。曰繞領。〔句〕帔。〔句〕帬也。袊領今古字。領者、劉熙云總領衣體爲端首也。然則繞領者、圍繞於領。今男子婦人披肩其遺意。劉熙曰。帔、披也。披之肩背。不及下也。葢古名帬。弘農方言曰帔。若常則曰下帬。言帬之在下者。亦集眾幅爲之。如帬之集眾幅被身也。如李善引梁典。任昉諸子冬月著葛巾、帔、練裙。自是上下三物。水經注。淮南王廟。安及八士像皆羽扇、裙帔、巾壺、枕物一如常居。亦帬帔竝言。自釋名裙系下、帔系上。後人乃不知帔帬之別。擅改說文矣。 渠云切。十三部。按此篆之解各本改爲下裳也。無義。又移其次於常下帴上。今皆更正。

【帬】 (quần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Cừ vân thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễu (Vòng quanh) lĩnh (Cái cổ. Như Mạnh Tử ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 裙 · 裙 · 裙