庇護
tí hộ
Hán Việt: tí hộ · Pinyin: bì hù
Tổng quan
nơi trú ẩn | chỗ ở | che chở | đặt dưới sự bảo vệ | chăm sóc đùm bọc
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi trú ẩn | chỗ ở | che chở | đặt dưới sự bảo vệ | chăm sóc đùm bọc
- Cihui tí hộ tí hộ ☆Che chở giữ gìn cho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保護、袒護。《儒林外史》第一三回:「他既弄出這樣事來,先生們庇護他不得了。」《文明小史》第二回:「心想我為一府之尊,反不能庇護一個百姓,還算得人嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袒护;保护~权ㄧ~坏人。
Eng
- CC-CEDICT to shelter; to protect; to provide refuge|(law) asylum
- Cihui to shelter; to protect; to provide refuge; (law) asylum
ja
- JMdict patronage|protection