Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 蕪 芜[wu2] phòng nhỏ đối diện hoặc ở bên cạnh chính điện hoặc hiên

堂庑 · 廊庑 · 蕃庑 · 庑殿 · 庑金 · 东庑 · 内庑 · 孟庑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngmou5
Chú âmㄨˇ
Hán ngữ Trung cổmyox
Phản thiết微夫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 廡
  • Thiều Chửu Hai dãy nhà làm ở hai bên nhà giữa gọi là {vũ}. Như đình ta có hai cái giải vũ hai bên. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất} [內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出] (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu đ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庑 (形声。从广,无声。从广,与房屋有关。本义堂下周围的廊屋) 同本义 庑,堂下周屋。--《说文》 居庑下,为人赁舂。--《后汉书·梁鸿传》 合百草兮实庭,建芳馨兮庑门。--《楚辞》 庑下一生伏案卧。--清·方苞《左忠毅公逸事》 泛指房屋 居大庑之下。--《史记》 又如盖庑(盖屋);计殿(有四坡略呈弯曲的屋面的房子) 廊 庙中空无所有,唯一黑漆棺停庑下。--《夜谭随录》 屋檐 檐,其名有十四…十一曰庑。--李诫《营造法式》 庑(弔)wǔ〈古〉 ⒈高堂下周围的廊房,厢房。 ⒉房屋~殿。大~。 庑wú 1.草木茂盛。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蕪|芜[wu2]
  • CC-CEDICT small rooms facing or to the side of the main hall or veranda

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】文甫切【集韻】罔武切【韻會】罔甫切,𠀤無上聲。【說文】堂下周屋。【釋名】大屋曰廡。廡,幠也。幠,覆也。幷冀人謂之庌。【前漢·竇嬰傳】𨻰賜金廊廡下。【註】廡,門屋也。 又【集韻】微夫切,音無。蕃廡,草木盛貌。【書·洪範】庶草蕃廡。 又讀上聲。【晉語】詩曰黍不爲黍,不能蕃廡。【註】廡音武。 又與甒通。【儀禮·士冠禮】側尊一甒。【註】古文甒作廡。 考證:〔【士喪禮】甒禮在服。〕 謹按此出士冠禮。原文側尊一甒爲句,醴爲句,在服北爲句,非以甒禮在服爲句也。謹照原文改士冠禮側尊一甒。

Thuyết Văn

堂周屋也。 从广。𣞤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作堂下。玄應引作堂周屋曰廡。今從之。釋名曰。大屋曰廡。幽冀人謂之庌。說與許異。許謂堂之四爲屋也。洪範、晉語蕃廡皆假廡爲也。 文甫切。五部。

【廡】 (vũ ⟨vu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Phiên thiết: Văn phủ thiết Thượng tự: 文 (văn) | Hạ tự: 甫 (phủ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đường (Gian nhà chính giữa) chu (Khắp. Như {chu đáo} ) ốc (Nhà ở.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 庄 · 𢇜 · 𢋑 · 𢋰 · 𢌋 · 庄 · 庑 · 庑 · 廡 · 庑 · 廡