sōu sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu

Tổng quan

tìm kiếm ẩn giấu

廋語 · 廋辭 · 廋人 · 廋伏 · 廋文 · 廋疏 · 廋索 · 廋蔽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngcau1
Nhật BảnKAKUSU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsriu
Phản thiết疎鳩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dấu diếm. Như {nhân yên sưu tai} [人焉廋哉] người sao dấu được vậy thay. Tìm, lục, soát, cũng như chữ {sưu} [搜]. Góc núi, chỗ núi uốn cong.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.隱匿。《玉篇.广部》:「廋,隱匿也。」《論語.為政》:「視其所以,觀其所由,察其所安,人焉廋哉?」 2.找尋。通「搜」。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「直突入其門,廋索私屠酤。」唐.顏師古.注:「廋讀與搜同,謂入室求之也。」

Eng

  • CC-CEDICT to search|be concealed

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】所鳩切【集韻】【韻會】【正韻】疎鳩切,𠀤音搜。【揚子·方言】廋,隱也。【註】謂隱匿也。【論語】人焉廋哉。 又【玉篇】隈也。 又求也,索也。【集韻】索室曰廋。【前漢·趙廣漢傳】廋索私屠沽。 又廋人,官名。【周禮·夏官】廋人掌十有二閑之政敎。 又【集韻】蘇后切,音叟。隱也。【晉語】有秦客廋辭於朝。【註】廋,隱也,謂以隱伏譎詭之言問於朝也。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 廀 · 廀 · 廀