廪
lẫm
Hán Việt: lẫm · Pinyin: lǎn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái lẫm廪, sao Thiên lẫm 天廪 ở bên sao Trụ 胄, chủ điều ngự thiện 御膳, mà sao Thiên dũ 天瘐 ứng vào dân gian cái tàng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 本作㐭。穀所振入。 Bản tác 㐭. Cốc sở chấn nhập. (Vốn viết là 㐭. Chỗ bỏ ngũ cốc.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢈺 [Đường vận 唐韻] 力甚切 Lực thậm thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 力錦切,音凜。 Lực cẩm thiết, âm Lẫm. 【Bộ】Nghiễm广
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn |
|---|---|
| Hán Việt | lẫm |
| Quảng Đông | lam5 |
| Nhật Bản | KURA |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 廩
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廪廪 (会意兼象形。从人回,象屋形,中有户牖。又作廪”。廪”是俗字。本义米仓) 同本义 亦有高廪。--《诗·周颂·丰年》 盛米曰? 余刀布,有囷廪。--《荀子·荣辱》。注圆曰囷,方曰廪。” 御廪者,粢盛委之所藏也。--《公羊传·桓公十四年》 御廪,夫人八妾所舂米,藏以奉宗庙也。--《汉书·五行志》 谷藏曰仓,米藏曰廪。--《荀子·富国》注 父母使舜完廪。--《孟子·万章上》 管子曰仓廪实而知礼节。”--贾谊《论积贮疏》 又如廪囷(米仓。方的称 廪(? ⒈米仓仓~。 ⒉官方供给(粮食)~食。 廪lǎn 1.见"坎廪"。 2.通"滥"。泛滥。参见"廪然"。
Eng
- CC-CEDICT government granary
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 廩 · 廩 · 稟 · 廩