廳堂
thính đường
Hán Việt: thính đường · Pinyin: tīng táng
Tổng quan
phòng; phòng lớn
1.堂屋。
大廳。《魏書.卷五八.楊播傳》:「兄弟旦則聚於廳堂,終日相對,未曾入內。」《初刻拍案驚奇》卷一:「門內大天井,上面一所大廳堂。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn hall
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大廳。《魏書.卷五八.楊播傳》:「兄弟旦則聚於廳堂,終日相對,未曾入內。」《初刻拍案驚奇》卷一:「門內大天井,上面一所大廳堂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.堂屋。
Eng
- Cihui hall
Đức
- Handedict Hausflur
other
- Nguồn khác gôi nhà lớn — Phủ quan, chỗ quan làm việc, Đoạn trường tân thanh có câu
- Nguồn khác »Dỡ đò lên trước sảnh đường, Khuyển Ưng hai đứa nộp nàng dâng công«