开例

kāi lìkhai lệ

Hán Việt: khai lệ · Pinyin: kāi lì

Tổng quan

phá lệ; phá rào; tạo tiền lệ (làm những việc không đúng qui định hay những việc chưa có qui định hẳn hoi, rồi lâu dần thành lệ khiến người khác làm theo). nếu như anh phá lệ thì sau này rất khó làm việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

做出不合规定或尚无规定的事情,让别人可以援例如果从你这里~,以后事情就不好办了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自此創始,後來者可以此為先例。《紅樓夢》第五五回:「正要找幾件利害事與有體面的人來開例作法子,鎮壓與眾人作榜樣呢!」

Cấu tạo: 開 (khai) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo tiền lệ
  • Tần suất từ phá rào; tạo tiền lệ
  • Biên soạn 開例 kāilì* v.o. create a precedent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自此創始,後來者可以此為先例。《紅樓夢》第五五回:「正要找幾件利害事與有體面的人來開例作法子,鎮壓與眾人作榜樣呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做出不合规定或尚无规定的事情,让别人可以援例如果从你这里~,以后事情就不好办了。

Eng

  • Cihui to create a precedent
  • Tần suất từ 開例 kāilì* v.o. create a precedent

Từ liên quan

Gần nghĩa

例会 · 例假 · 例句 · 例外 · 例如 · 例子 · 例汤 · 例皆