dị

Hán Việt: dị

Tổng quan

khác khác biệt dị- bất thường ngạc nhiên phân biệt tách biệt kỳ thị

异义 · 异乡 · 异事 · 异于 · 异人 · 异位 · 异体 · 异像

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdị
Quảng Đôngji4
Nhật BảnAGERU
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjih
Baxter-Sagartɢ(r)ək-s
Hán ngữ Thượng cổɢ(r)ək-s
Phản thiết延知切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thôi, lui. Tục mượn dùng như chữ {dị} [異]. Giản thể của chữ [異].
  • Thiều Chửu Khác, trái lại với tiếng cùng. Như {dị vật} [異物] vật khác, {dị tộc} [異族] họ khác, v.v. Khác lạ. Như {dị số} [異數] số được hưởng ân đặc biệt, {dị thái} [異彩] vẻ lạ, v.v. Quái lạ. Như {kỳ dị} [奇異] kỳ quái, {hãi dị} [駭異] kinh sợ, v.v. Chia lìa. Như {phân dị} [分異] anh em chia nhau ở ri…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 异 (会意。異”,甲骨文字形,象个有手、脚、头的人形。从廾从畀。畀,予也。本义奇特;奇异;奇怪) 同本义 异,怪也。--《玉篇》 异,奇也。--《广韵》 何以异哉。--《列子·杨朱》 异乎交益之士。--左思《魏都赋》 妇人异甚。--《战国策·赵策》 产异蛇。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 觉无异能。--唐·柳宗元《三戒》 父异焉。--宋·王安石《伤仲永》 又如异疾(奇怪的病症);异形(怪异或奇特的形状) 不同 礼者为异。--《礼记·乐记》。注谓别贵贱也。” 事为异别。--《礼 异(異)yì ⒈不同,不同的~乎寻常。同工~曲。 ⒉别的,另外的~地。~军突起。…

Eng

  • CC-CEDICT different|other|hetero-|unusual|strange|surprising|to distinguish|to separate|to discriminate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢄖【唐韻】【集韻】【韻會】羊吏切【正韻】以智切,𠀤移去聲。【說文】分也,从廾从𢌿。𢌿予也。【博雅】異分也。【史記·商君傳】民有二男以上,不分異者,倍其賦。 又不同也。【書·旅獒】王乃昭德之,致于異姓之邦。【禮·儒行】同弗與異弗非也。【疏】謂彼人與己之疏異,所爲是善,則不非毀之也。 又怪也。【釋名】異者,異於常也。【左傳·昭二十六年】據有異焉。【註】異猶怪也。【史記·屈賈傳】化爲異物兮,又何足患。 又奇也。【周禮·地官·質人】掌成市之貨賄,人民,牛馬,兵器,珍異。【註】珍異,四時食物。【史記·仲尼弟子傳】受業身通者七十有七人,皆異能之士也。 又違也。 又姓。唐異牟尋歸唐,冊封南詔王,今白水蠻有此姓。 又異,翹草名。【爾雅·釋草】連異翹。 又無名異藥名,主治金創折傷。 又【韻補】叶延知切,音怡。【詩·邶風】洵美且異。叶下貽。 又叶弋質切,音逸。【詩·小雅】亦祇以異。【朱註】逸織反。【無名氏樂德歌】所見奇異,叶甘美酒食。 考證:〔【周禮·地官·質人】賞成市之貨賄,人民,牛馬,兵器,珍異。〕 謹照原文賞改掌。

Thuyết Văn

分也。 从廾畀。畀、予也。 凡異之屬皆从異。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

分之則有彼此之異。 竦手而予人則離異矣。羊吏切。一部。

【異】 (dị ⟨di⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廾畀 (củng tí) + 異 (dị ⟨di⟩ (Khác)) Phiên thiết: Dương lại thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phân (Chia.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 异 · 𠔱 · 𢄖 · 异 · 异 · 異 · 异 · 異