异人

yì réndị nhân

Hán Việt: dị nhân · Pinyin: yì rén

Tổng quan

lập dị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"异人"。 2.他人; 别人。 3.不寻常的人; 有异才的人。 4.犹怪人,奇人。 5.神人; 方士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.懷有異才、特殊本領的人。《三國演義》第六二回:「吾聞錦屏山中有一異人,道號『紫虛上人』,知人生死貴賤。」《西遊記》第二一回:「老漢也有些迎風冷淚,曾遇異人,傳了一方,名喚『三花九子膏』,能治一切風眼。」 2.他人、別人。《詩經.小雅.頍弁》:「豈伊異人?兄弟匪他。」

Cấu tạo: 異 (dị) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người lạ lùng, không giống người thường — Chỉ người tiên — Người khác.; lập dị , người khác thường , cá nhân tài năng; gười lạ lùng, không giống người thường — Chỉ người tiên — Người khác
  • Tần suất từ Người lạ lùng, không giống người thường — Chỉ người tiên — Người khác.; gười lạ lùng, không giống người thường — Chỉ người tiên — Người khác.; lập dị , người khác thường , cá nhân tài năng
  • Biên soạn 異人 yìrén n. <trad.> 1. an extraordinary person (referring to a supernatural being) 2. another person; others; other people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷有異才、特殊本領的人。《三國演義》第六二回:「吾聞錦屏山中有一異人,道號『紫虛上人』,知人生死貴賤。」《西遊記》第二一回:「老漢也有些迎風冷淚,曾遇異人,傳了一方,名喚『三花九子膏』,能治一切風眼。」 2.他人、別人。《詩經.小雅.頍弁》:「豈伊異人?兄弟匪他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异人"。 2.他人; 别人。 3.不寻常的人; 有异才的人。 4.犹怪人,奇人。 5.神人; 方士。

Eng

  • JMdict foreigner (esp. one of European ancestry)
  • JMdict different person
  • Cihui eccentric; unusual person; talented individual
  • Tần suất từ 異人 yìrén n. <trad.> 1. an extraordinary person (referring to a supernatural being) 2. another person; others; other people

ja

  • JMdict 異人(いじん)

other

  • Nguồn khác Người lạ lùng, không giống người thường
  • Nguồn khác Chỉ người tiên
  • Nguồn khác Người khác

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凡人