弹

dànđạnNôm rờn

Hán Việt: đạn · Pinyin: dàn · Nôm: rờn

Tổng quan

Cái cung bắn đạn

弹丝 · 弹丸 · 弹仓 · 弹出 · 弹力 · 弹劾 · 弹匣 · 弹压

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđạn
Âm Nômđan
Quảng Đôngdaan6
Nhật BảnTAMA
Hàn QuốcTHAN
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdan
Baxter-Sagart[d]ˤar-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤar-s
Phản thiết唐干切
Thanh mẫu定
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 彈
  • Thiều Chửu Cái cung bắn đạn. Viên đạn. Một âm là đàn. Bắn ra. Vật gì có tính chun lại rồi lại duôi ra gọi là đàn tính [彈性]. Đánh. Như đàn kiếm [彈劍] đánh gươm, đàn cầm [彈琴] đánh đàn. Gảy, lấy đầu móng tay hai ngón mà búng mà gảy. Đàn hặc. Như đàn tham [彈參] hặc kẻ có lỗi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đàn 弹 dt. tập hợp các các thể động vật. Lỗi hòa đàn, tinh Bắc Đẩu, Lang một điểm, thụy Liêu Đông. (Trư 252.3)
  • Giản Dị Hán Nôm đan [Eng: pellet, bullet, shot, shell]
  • Giản Dị Hán Nôm đàn đàn gà, lạc đàn; đánh đàn [Eng: a flock of hens and cocks, to stray from the flock; to play a musical instrument]
  • Giản Dị Hán Nôm rờn xanh rờn [Eng: as green as grass]
  • Giản Dị Hán Nôm đạn bom đạn, lửa đạn, súng đạn [Eng: bomb and bullet, fire and bullet, gun and bullet]
  • Giản Dị Hán Nôm đận đà đận, lận đận [Eng: diily-dally, unsucessful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rờn Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rờn Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: rờn Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「彈」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弹 (形声。从弓,单声。本义弹丸) 同本义 弹,行丸也。--《说文》 长安大道边,挟弹谁家儿?--唐·苏涣《变律》其三 又如枪弹; 弹子涡(卵石); 枪林弹雨(形容战斗激烈); 弹丸黑子(形容地域狭小) 形状像弹丸的东西,如圆形的果实; 禽鸟的卵等 其法乃以凫弹数十,黄、白各聚一器。--宋·周密《齐东野语》 弹弓 援弹飞丸,应弦而落。--《魏书》 炸弹 弹 dàn ①弹子; 弹丸。 ②枪弹、炮弹、炸弹之类的总称。又见tán。 【弹道导弹】'弹道式导弹'的简称。由火箭发动机推送到一定高度和一定速度后,发动机关闭,弹头沿着预定弹道飞向目标。 【弹道曲线】炮弹飞行的轨迹。 【弹道式导弹】见【弹道导弹】。 【弹尽粮绝】见【弹尽援绝】。 【弹尽援绝】弹药用尽,又得不到补给和救援。形容战事艰难,处境十分险恶。又作弹尽粮绝。 【弹丸】 ①弹弓弹射所用的泥石小球或铁制小球。 ②比喻地方狭小~之地。 弹(彈)tán ⒈利用弹性射出弹丸等~击。 ⒉用手指拨弄,敲击。或手指受压后,用力伸出的动作~琴。~冠。~了他两下。 ⒊使振动~动。~棉花。 ⒋批评,抨击,检举评~。讥~。~劾。 ⒌ ⒍ ⒎[弹性]物体受外力后变形,外力一去即恢复原状的性能。〈引〉收缩性。 ⒏

Eng

  • CC-CEDICT crossball, bullet, shot, shell, ball
  • CC-CEDICT to pluck (a string), to play (a string instrument), to spring or leap, to shoot (e.g. with a catapult), (of cotton) to fluff or tease, to flick, to flip, to accuse, to impeach, elastic (of materials)

other

  • Nguồn khác Rung động. Động lòng. 尉忆弹𦙦𦙣得対𨃂等𫏄 Uất ức tàn săm mốc, đắc đỏi giám tấng gàm (S.T.) Uất ức động lòng dạ, nhẹ nhàng đi từng bước

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢎝【唐韻】【集韻】【韻會】徒案切【正韻】杜晏切,𠀤音憚。【玉篇】行丸也。【吳越春秋】彈生於古之孝子。孝子不忍見父母爲禽獸所食,故作彈以守之。【李尤·彈銘】昔之造彈,起意弦木。以彈爲矢,合竹爲樸。 又彈丸,喻小也。【史記·虞卿傳】此彈丸之地。 又鬼彈。【水經注】永昌郡北山水傍,瘴氣特惡,氣中有物,不見其形,其作有聲,中木則折,中人則害,名曰鬼彈。 又【廣韻】徒干切【集韻】【韻會】唐干切【正韻】唐闌切,𠀤音檀。【廣韻】射也。【集韻】彈丸射也。【左傳·宣二年】晉靈公從臺上彈人,而觀其避丸也。 又擊也。【史記·孟嘗君傳】馮驩彈其劒而歌。 又【韻會】鼓爪曰彈。【屈原·漁父】新沐者必彈冠。【史記·五帝紀】舜彈五絃之琴。 又【廣韻】糾也。【增韻】劾也。【周禮·地官·里宰註】街彈之室。【疏】漢時在街置室,檢彈一里之民。【後漢·史弼傳】州司不敢彈糾。 又掉也。【周禮·冬官考工記】句兵欲無彈。【註】句兵,戈戟屬。彈謂掉也。 又彈棊。【西京雜記】成帝好蹴踘,羣臣以爲勞。帝曰:可擇似而不勞者奏之。家君作彈棊以獻。 又叶徒沿切,音田。【陸機·文賦】抱景者咸叩,懷響者必彈。或因枝以振葉,或沿波以討源。又𢎚字。

Thuyết Văn

行丸也。 从弓。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。晉靈公從臺上彈人。而觀其避丸也。引申爲凡抨彈、糾彈之偁。 徒案切。十四部。亦平聲。

【彈】(đàn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) , Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: 徒案切 → đồ + an Nghĩa: 行丸 vậy。 từ 弓。單 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弹 · 弾 · 𢎚 · 𢎛 · 𢎝 · 𢎫 · 𢎲 · 弹 · 弾 · 弹 · 彈 · 弾