弹丸

dàn wánđạn hoàn

Hán Việt: đạn hoàn · Pinyin: dàn wán

Tổng quan

viên đạn.; đầu đạn.; chật hẹp nhỏ bé; nơi chật hẹp nhỏ bé. 彈丸之地 nơi chật hẹp nhỏ bé

新华 · Tân Hoa Đại lục

弹弓所用的铁丸或泥丸; 枪弹的弹头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.彈弓發射所用的實心球體。也作「彈珠」。《儒林外史》第三四回:「走出天井來,向腰間錦袋中取出兩個彈丸,拿在手裡。」 2.比喻地方狹小。《戰國策.趙策三》:「此彈丸之地,猶不予也。」

Cấu tạo: 彈 (đạn) + 丸 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ viên thuốc, (nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục, (từ lóng); (đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác, (số nhiều) trò chơi bi,a, (the pill) thuốc chống thụ thai, biện pháp nửa vời không đem lại kết quả gì; cho voi uống thuốc gió, (xem) gild, bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai), đánh bại, (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc; đầu đạn; chật hẹp nhỏ bé; nơi chật hẹp nhỏ bé
  • Biên soạn pellet; shot ◆attr. <wr.> tiny (area)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彈弓發射所用的實心球體。也作「彈珠」。《儒林外史》第三四回:「走出天井來,向腰間錦袋中取出兩個彈丸,拿在手裡。」 2.比喻地方狹小。《戰國策.趙策三》:「此彈丸之地,猶不予也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弹弓所用的铁丸或泥丸; 枪弹的弹头。
  • Kaggle Zh-Vi pill

Eng

  • Cihui pellet
  • Tần suất từ n. pellet; shot ◆attr. <wr.> tiny (area)

other

  • Nguồn khác Viên đạn để bắn bi. Cũng gọi là Đạn tử

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

广漠