彝

yídiNôm di

Hán Việt: di · Pinyin: yí · Nôm: di

Tổng quan

Thường, các đồ thường dùng ở trong tôn miếu gọi là di khí [彞器]

彝伦 · 彝剧 · 彝劇 · 彝器 · 彝宪 · 彝族 · 彝良 · 彝训

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyí
Hán Việtdi
Âm Nômdi
Quảng Đôngji4
Mân Nami5
Nhật BảnTSUNE
Hàn Quốc이
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổjii

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 彞
  • Thiều Chửu Thường, các đồ thường dùng ở trong tôn miếu gọi là di khí [彞器]. Cái chén uống rượu. Phép

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm di di khí (đồ dùng trong tôn miếu) [Eng: objects in temples]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彝 (形声。从糸,彑声。为双手捧丝、米奉献神灵。据甲骨文,象双手捧鸡奉献之意。本义古代祭祀时常用的礼器的总称) 同本义 官司彝器。--《左传》 又如彝俎(泛指礼器); 彝鼎(泛指古代祭祀用的鼎、尊等礼器); 彝斝(泛指古代祭祀用的酒器); 彝簋(泛指古代祭祀所用的礼器) 常规 民之秉彝,好是懿德。--《诗·大雅》 彝族,中国少数民族 彝 常 彝(彜)yí ⒈〈古〉青铜器的通称,多指宗庙祭祀用的礼器~器。鼎~。 ⒉常,常道,法度~训。~章。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT Yi ethnic group
  • CC-CEDICT (archaic) wine vessel, (archaic) sacrificial vessel, (literary) rule; convention

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 彛 · 彞 · 𢁔 · 𢇏 · 𢍵 · 𢑱 · 𢑲 · 𢑴 · 𦆩 · 𦇚 · 𧤋 · 彛