彞倫

yí lúndi luân

Hán Việt: di luân · Pinyin: yí lún

Tổng quan

quan hệ nhân luân cốt lõi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.常理; 常道。 2.指伦常。 3.谓成为表率﹑成为典范。 4.指铨选官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

常道、倫常。《書經.洪範》:「惟天陰騭下民,相協厥居,我不知其彞倫攸敘。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「自平王微弱,政不及雅,憲章散紊,彞倫攸斁。」

Cấu tạo: 彞 (di) + 倫 (luân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn cardinal human relationships

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常道、倫常。《書經.洪範》:「惟天陰騭下民,相協厥居,我不知其彞倫攸敘。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「自平王微弱,政不及雅,憲章散紊,彞倫攸斁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.常理; 常道。 2.指伦常。 3.谓成为表率﹑成为典范。 4.指铨选官吏。

Eng

  • Cihui 彞倫 ílún n. cardinal human relationships

other

  • Nguồn khác Phép tắc để ăn ở với mọi người. Hoà thuận. Cũng nói là Di di
  • Nguồn khác Vui vẻ

Từ liên quan

Gần nghĩa

倫巴 · 倫常 · 倫敦 · 伦次 · 伦比 · 倫理 · 倫琴 · 伦移