yàn ngạn

Hán Việt: ngạn · Pinyin: yàn

Tổng quan

tài giỏi tao nhã

彥悰 · 彥琮 · 彥賓 · 彥達縛 · 忠彥 · 朋彥 · 底彥多 · 彥充

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtngạn
Quảng Đôngjin6
Mân Namgān
Nhật BảnHIKO
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổngienh
Baxter-Sagartŋrar-s
Hán ngữ Thượng cổŋrar-s
Phản thiết倪甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kẻ sĩ đẹp giỏi (kiêm cả tài đức).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 才德出眾的人。如:「俊彥」、「碩彥」。《詩經.鄭風.羔裘》:「彼其之子,邦之彥兮。」漢.毛亨.傳:「彥,士之美稱。」

Eng

  • CC-CEDICT accomplished|elegant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】魚變切【集韻】魚戰切【韻會】疑戰切【正韻】倪甸切,𠀤音諺。【說文】美士有文,人所言也。【爾雅·釋訓】美士爲彥。【註】人所彥詠。【疏】國有美士,爲人所言道。【書·太甲】旁求俊彥。【詩·鄭風】邦之彥兮。 又叶倪堅切,諺平聲。【陸雲·陸公誄】和音嗣世,不替碩彥。明鑒在下。隆命上𤣥。

Thuyết Văn

美士有彣。 人所言也。 从彣。厂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彣作文。非是。今正。 言彥疊韵。釋訓曰。美士爲彥。郭曰。人所言詠也。鄭風傳曰。彥士之美稱、人所言、故曰彥。有文、故从彣。大學彥或作盤。古文假借字。 厂、山石之厓巖。人可居者也。呼旱切。彥魚變切。十四部。

【彥】(ngạn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彣 (vằn) | Thanh phù (聲符): 厂 (hán) Phiên thiết: 呼旱切 → hô + hạn Dị thể: Cổ văn: 假借字 Nghĩa: mỹ (đẹp)士 hữu (có) 彣。nhân (người)所ngôn (nói) vậy。 từ 彣。厂 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 彦 · 𢒊 · 彦 · 彦 · 彦