彥賓

ngạn tân

Hán Việt: ngạn tân

Tổng quan

NGẠN TÂN (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại. Sư thờ Thiền sư Lạc Phố Nguyên An. Khi Nguyên An tịch, chúng thỉnh sư kế tiếp trụ trì. Sau sư dời đến núi Điểu Nha, Kỳ Châu (nay là huyện Kỳ Xuân, tỉnh Hồ Bắc)

Cấu tạo: 彦 (ngạn) + 宾 (tân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại
  • Nguồn khác Sư thờ Thiền sư Lạc Phố Nguyên An
  • Nguồn khác Khi Nguyên An tịch, chúng thỉnh sư kế tiếp trụ trì
  • Nguồn khác Sau sư dời đến núi Điểu Nha, Kỳ Châu (nay là huyện Kỳ Xuân, tỉnh Hồ Bắc)
  • Nguồn khác Sư truyền pháp cho ngài Đại An Hưng Cổ rồi thị tịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

宾东 · 宾主 · 宾从 · 宾利 · 宾县 · 宾士 · 宾客 · 宾川