朋彥

bằng ngạn

Hán Việt: bằng ngạn

Tổng quan

BẰNG NGẠN (913-961) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Thái, người xứ Vĩnh Gia (nay là Ôn Châu, Chiết Giang) Trung Quốc (913-961), nối pháp Thiên Thai Đức Thiều Quốc sư. Thụy hiệu “Quảng Pháp Thiền sư”

Cấu tạo: 朋 (bằng) + 彦 (ngạn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (913-961) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Thái, người xứ Vĩnh Gia (nay là Ôn Châu, Chiết Giang) Trung Quốc (913-961), nối pháp Thiên Thai Đức Thiều Quốc sư
  • Nguồn khác Thụy hiệu “Quảng Pháp Thiền sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

彥悰 · 彥琮 · 彥賓 · 朋僚 · 朋克 · 朋党 · 朋刼 · 朋友