後來

hòu láihậu lai

Hán Việt: hậu lai · Pinyin: hòu lái

Tổng quan

về sau; sau này; sau; sau đó (phó từ, chỉ thời gian). tháng hai năm ngoái nó còn gởi thư về, sau đó không gởi thêm lá nào nữa. 注意:'後來'跟'以後'的分別.; đến sau; sau; trưởng thành sau; kế thừa; kế tiếp; kế nghiệp. người đến sau; người sau này. 後來居上. sau vượt trước; đi sau về trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

时间词。指在过去某一时间之后的时间:他还是去年二月里来过一封信,~再没有来过信; 后到的; 后成长起来的:~人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.後至、後到。南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「支道林還東,時賢並送於征虜亭,蔡子叔前至,坐近林公,謝萬石後來,坐小遠。」 2.以後。《紅樓夢》第六四回:「二姐又是水性的人,在先已和姐夫不妥,又常怨恨當時錯許張華,致使後來終身失所。」 3.後進之人。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「宜置博士,為立學官,以助後來,以廣聖意。」

Cấu tạo: 後 (hậu) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đến sau. Chỉ thời gian sắp tới (tương lai).; sau này; sau đó , mới đến; 1. về sau; sau này; sau; sau đó (phó từ, chỉ thời gian). tháng hai năm ngoái nó còn gởi thư về, sau đó không gởi thêm lá nào nữa. 注意:'後來'跟'以後'的分別. 2. đến sau; sau; trưởng thành sau; kế thừa; kế tiếp; kế nghiệp. người đến sau; người sau này. 後來居上. sau vượt trước; đi sau về trước.; sau này
  • Biên soạn 1. afterward; later

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.後至、後到。南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「支道林還東,時賢並送於征虜亭,蔡子叔前至,坐近林公,謝萬石後來,坐小遠。」 2.以後。《紅樓夢》第六四回:「二姐又是水性的人,在先已和姐夫不妥,又常怨恨當時錯許張華,致使後來終身失所。」 3.後進之人。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「宜置博士,為立學官,以助後來,以廣聖意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。指在过去某一时间之后的时间:他还是去年二月里来过一封信,~再没有来过信; 后到的; 后成长起来的:~人。
  • Kaggle Zh-Vi afterward

Eng

  • Cihui afterwards; later; newly arrived

Đức

  • Handedict später, nachher, danach

other

  • Nguồn khác Đến sau. Chỉ thời gian sắp tới (tương lai)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

先前 · 开头 · 当初 · 早先 · 起先 · 起初