mín

Pinyin: mín

Tổng quan

khích lệ bản thân biến thể cổ của 暋[min3] không có trật tự lộn xộn hỗn loạn

道忞 · 柯劭忞 · 忞忞 · 穆忞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmín
Quảng Đôngman4
Nhật BảnTSUTOMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmin
Phản thiết眉貧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 自我勉勵振奮。《說文解字.心部》:「忞,自勉彊也。」

Eng

  • CC-CEDICT to encourage oneself
  • CC-CEDICT ancient variant of 暋[min3]
  • CC-CEDICT disorderly|messy|chaotic

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】武巾切【集韻】【韻會】眉貧切【正韻】彌鄰切,𠀤音珉。【說文】彊也。【廣韻】自勉彊也。 又心所不了也。【揚子·法言】傳千里之忞忞者,莫如書。或作暋。 又【集韻】武粉切,音吻。【博雅】忞忞,亂也。或作忟。

Thuyết Văn

自勉彊也。 从心。文聲。 周書曰。在受德忞。 讀若旻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本少自勉二字。韵會有之。與篇、韵合。大雅。亹亹文王。毛傳曰。亹亹、勉也。亹卽釁之俗。釁从分聲。釁釁卽忞忞之叚借也。 武巾切。十三部。 立政文。今尙書作。釋詁。、強也。許所據古文不同。

【忞】(mân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 文 (văn) Phiên thiết: 武巾切 → vũ + cân | Đọc như: 旻 (mân) Dị thể: Cổ văn: 不同 Nghĩa: 自勉彊 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。文 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。在受德忞。 đọc như 旻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 忟 · 忟 · 暋