道忞

ĐẠO MÂN

Hán Việt: ĐẠO MÂN

Tổng quan

ĐẠO MÂN (1596-1674) Thiền sư đời Thanh, họ Lâm, tự Mộc Trần, hiệu Sơn Ông Mộng Ẩn, người xứ Triều Dương (nay thuộc Quảng Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Mật Vân Viên Ngộ, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Ho

Cấu tạo: 道 (đạo) + 忞

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠO MÂN (1596-1674) Thiền sư đời Thanh, họ Lâm, tự Mộc Trần, hiệu Sơn Ông Mộng Ẩn, người xứ Triều Dương (nay thuộc Quảng Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Mật Vân Viên Ngộ, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Hoằng Giác Mân Thiền sư ngữ lục 20 quyển, Tấu Thọ lục 3 quyển, Bố Thủy Đài Văn tập 32 quyển, Bắc Du tập 6 quyển. Img: dao_man_to_moc_tran_dao_man.png Tổ Mộc Trần Đạo Mân

other

  • Nguồn khác (1596-1674) Thiền sư đời Thanh, họ Lâm, tự Mộc Trần, hiệu Sơn Ông Mộng Ẩn, người xứ Triều Dương (nay thuộc Quảng Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Mật Vân Viên Ngộ, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Hoằng Giác Mân Thiền sư ngữ lục 20 quyển, Tấu Thọ lục 3 quyển, Bố Thủy Đài Văn tập 32 quyển, Bắc Du tập 6 quyển
  • Nguồn khác Img: dao_man_to_moc_tran_dao_man
  • Nguồn khác png Tổ Mộc Trần Đạo Mân

Từ liên quan

Gần nghĩa

道𡗶 · 道一 · 道上 · 道丕 · 道中 · 道义 · 道乏 · 道交