不忮不求

bù zhì bù qiú bất kĩ bất cầu

Hán Việt: bất kĩ bất cầu · Pinyin: bù zhì bù qiú

Tổng quan

(thành ngữ) không ghen tị hay tham lam | sống giản dị, không ham muốn trần tục

Cấu tạo: (bất) + (kĩ) + (bất) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không ghen tị hay tham lam | sống giản dị, không ham muốn trần tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忮,嫉妒。不忮不求指不嫉妒,不貪得。語出《詩經.邶風.雄雉》:「不忮不求,何用不臧?」後來多用來形容淡泊無求,不做非分之事的處世態度。南朝梁.蕭統〈陶淵明集序〉:「夫自衒自媒者,士女之丑行;不忮不求者,明達之用心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忮:嫉妒;求:贪求。指不妒忌,不贪得无厌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不嫉妬,不贪求。
  • Tân Hoa Tự Điển 忮嫉妒;求贪求。指不妒忌,不贪得无厌。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be free of jealousy or greed|to live a simple life, free from worldly desires
  • Cihui 不忮不求 ùzhìbùqiú f.e. generous and undemanding