忻
hãn
Hán Việt: hãn · Pinyin: xīn
Tổng quan
vui vẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīn |
|---|---|
| Hán Việt | hãn |
| Quảng Đông | jan1 |
| Mân Nam | him1 |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | 흔 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hion |
| Phản thiết | 許斤切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 欣 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hớn hở vui vẻ, cũng như chữ {hân} [欣].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 喜悅。通「欣」。《玉篇.欣部》:「忻,喜也。」《董西廂》卷六:「適鶯聞人語親,忻喜之容見於面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忻〈动> (形声。从心,斤声。本义启发) 同本义 忻,闿也。--《说文》 善者,忻民之善,闭民之恶。--《司马法》 姜原出野,见巨人迹,心忻然说,欲践之。--《史记·周本纪》 明察 忻,察也。--《玉篇》 忻 假借为欣”。心喜 姜原出野,见巨人迹,心忻然悦。--《史记·周本纪》 忻忻然常自以为治。--《淮南子·览冥》。注得意之貌也。” 又如忻幸(欣幸,欣喜而庆幸);忻悦(欣喜);忻然(喜悦貌;愉快貌);忻慰(欣慰);忻戚(悲喜);忻悚(喜悦与惶恐) 忻xīn喜悦,快乐~喜。~赏。~然同意。欢~鼓舞。 ①高兴的样子~ ~然喜形于色。 ②草木旺盛的样子~ ~…
Eng
- CC-CEDICT happy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤許斤切,音欣。【說文】闓也。【史記·周本紀】姜嫄見巨人跡,心忻然說,欲踐之。 又姓。五代有進士忻彪。 又叶虛言切,音軒。【韓愈·孟東野失子詩】闖然入其戸,三稱天之言。再拜謝元夫,收悲以歡忻。【類篇】本作訢。
Thuyết Văn
闓也。 从心。斤聲。 司馬灋曰。善者、忻民之善。閉民之惡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
闓者、開也。言闓不言開者、闓與忻音近。如昕讀若希之類也。忻謂心之開發。與欠部欣謂笑喜也異義。廣韵合爲一字。今義非古義也。 許斤切。十三部。 今司馬法佚此語。謂開其善心。閉其惡心。是爲冣善也。
【忻】 (hãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Hứa cân thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ân' Suy luận: hân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khải (Mở) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 欣 · 欣