忻悟

hãn ngộ

Hán Việt: hãn ngộ

Tổng quan

HÂN NGỘ (1337-1391) Thiền sư sống vào cuối đời Nguyên đầu đời Minh, họ Nữu, hiệu Không Tẩu, người huyện Ngô (nay là Tô Châu) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Ngu Am, tông Lâm Tế. Sư trụ trì chùa Sùng Nin

Cấu tạo: 忻 (hãn) + 悟 (ngộ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1337-1391) Thiền sư sống vào cuối đời Nguyên đầu đời Minh, họ Nữu, hiệu Không Tẩu, người huyện Ngô (nay là Tô Châu) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Ngu Am, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sư trụ trì chùa Sùng Ninh ở Chiết Giang, sau trụ trì chùa Linh Ẩn ở Hàng Châu
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tam Hội ngữ lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

忻城 · 忻州 · 忻府 · 悟元 · 悟入 · 悟净 · 悟剎 · 悟力