怆
sảng
Hán Việt: sảng · Pinyin: chuàng
Tổng quan
bi thương buồn đau buồn đau lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuàng |
|---|---|
| Hán Việt | sảng |
| Quảng Đông | cong3 |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chriangh |
| Phản thiết | 初亮切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 愴
- Thiều Chửu Thương xót. Trần Tử Ngang [陳子昂] : {Độc sảng nhiên nhi thế hạ} [獨愴然而涕下] (Đăng U Châu đài ca [登幽州臺歌]) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怆 (形声。从心,仓声。本义悲伤) 同本义 怆,伤也。--《说文》 怆,悲也。--《广雅》 必有悽怆之心。--《礼记·祭义》 又如怆慌(悲伤慌张);怆惶(悲切惊惶);怆恻(悲伤?恻);怆怆(悲痛哀伤);怆悢(悲愤忧伤) 匆遽,慌乱 怆然 念天地之悠悠,独怆然而涕下。--陈子昂《登幽州台歌》 予怀怆然,感慨今昔,因自度此曲。--姜夔《扬州慢》 怆然泪下 怆痛 怆痛不已 怆 chuàng悲伤。 【怆然】伤悲的样子~泪下。 怆(愴)chuàng悲伤~然。悽~。 怆chuàng 怆chuǎng 1.失意貌。参见"怆恍"。
Eng
- CC-CEDICT mournful|sad|grieved|sorry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】初亮切【集韻】【韻會】楚亮切,𠀤音創。【說文】傷也。从心倉聲。【廣韻】悽愴也。【禮·祭義】霜露旣降,君子履之,必有悽愴之心,非其寒之謂也。【註】初亮切。 又【集韻】初良切【正韻】齒良切,𠀤音昌。【集韻】悲也。【王逸·九思】𧉅蚗兮噍噍,蝍蛆兮穰穰。歲忽忽兮惟暮,余感時兮悽愴。 又【廣韻】初兩切【集韻】楚兩切,𠀤音搶。【廣韻】愴恍,失意貌。
Thuyết Văn
傷也。 从心。倉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
愴訓傷、猶創訓傷也。祭義曰。必有悽愴之心。 初亮切。十部。
【愴】 (sảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 倉 (thương) Phiên thiết: Sơ lượng thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Vết đau.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 怆 · 怆 · 愴 · 怆 · 愴