怖

bùphốNôm phố

Hán Việt: phố · Pinyin: bù · Nôm: phố

Tổng quan

Hãi. Sợ hãi cuống quýt lên gọi là khủng phố [恐怖]

怖魔 · 怖畏施 · 可怖 · 恐怖 · 惊怖 · 五怖畏 · 使恐怖 · 可怖地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbù
Hán Việtphố
Âm Nômphố
Quảng Đôngbo3
Mân Nampòo
Nhật BảnKOWAI
Hàn Quốc포
Chú âmㄅㄨˋ
Hán ngữ Trung cổphoh
Phản thiết普故切
Thanh mẫu滂
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hãi. Sợ hãi cuống quýt lên gọi là khủng phố [恐怖]. Dọa nạt. Ta quen đọc là bố cả. Vạn Hạnh [萬行] : Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô [身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪] Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi,Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phố [Eng: terror, fear; frighten; terrified]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bố khủng bố; ruồng bố [Eng: to terrorize; to raid]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.恐懼、害怕。《淮南子.詮言》:「故福至則喜,禍至則怖。」《文選.張衡.南都賦》:「憚夔龍兮,怖蛟螭。」 2.恐嚇。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「其巫祝有依託鬼神詐怖愚民,皆案論之。」《宋史.卷三六六.劉錡傳》:「夏人兒啼,輒怖之曰:『劉都護來!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怖 (形声。从心,布声。《说文》作‘悑’”。本义惶恐,惊惧) 同本义 昔者纣为象箸而箕子怖。--《韩非子·喻老》 吾畏其卒,故怖其始。 焦心怖肝。--《淮南子·脩务》 神心怖覆。--《文选·宋玉·神女赋》 又如恐怖(由于生命受到威胁而引起的恐惧); 怖畏(恐惧); 怖怯(胆小害怕; 恐惧); 怖覆(恐怖而反复); 怖肝(戒惧); 怖沮(恐惧沮丧) 恐吓 依托鬼神,诈怖愚民。--《后汉书》 怖bù ①惊惧,害怕。 ②恐吓。 【怖忌】畏忌。 【怖沮】恐惧沮丧。 【怖怯】胆小害怕; 恐惧。 【怖畏】 ①亦作"怖愄"。 ②恐惧。 【怖恐】恐怖,害怕。 【怖栗】 ①亦作"怖慄"。 ②害怕得发抖。 【怖悸】惊惧。 【怖愄】见"怖畏"。 【怖慄】见"怖栗"。 【怖慴】恐惧。 【怖駭】惊恐。 【怖頭】谓迷失真性而惑于妄相。语本《楞严经》卷四"汝豰不聞室羅城中演若達多,忽於晨朝以鐁照面,愛鐁中頭,眉目可見,瞋責己頭,不見面目,以爲魑魅,無狀怖走。 " 【怖遽】惊惶。 【怖鴿】佛教传说一鸽为鹰所逐,飞向佛旁,佛以身影蔽鸽,鸽乃不怖。见《涅槃经》卷二八﹑《大智度论》卷十一◇诗文中常以"怖鴿"为穷无所归的典故。 【怖懾】恐惧。 【怖懼】恐惧; 惶恐。

Eng

  • CC-CEDICT terror, terrified, afraid, frightened
  • JMdict frightening
  • JMdict terrifying

ja

  • JMdict 怖(こわ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤普故切。與悑同。【玉篇】惶也。【後漢·第五倫傳】其巫祝有依託鬼神,詐怖愚民。 又【正韻】博故切,音布。義同。◎按,普字滂母,博字幫母,此南北音之稍異也。

Thuyết Văn

悑或从布聲。

【怖】 (phố ⟨bố⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 布 (bố (Vải)) Nghĩa: bố hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悑 · 悑