恐怖

kǒng bù khủng phố

Hán Việt: khủng phố · Pinyin: kǒng bù

Tổng quan

khủng khiếp | đáng sợ | kinh hoàng | khủng bố | kẻ khủng bố ùng những hành động tàn bạo làm cho người khác sợ hãi. khủng bố khủng bố ☆Dùng những hành động tàn bạo làm cho người khác sợ hãi.

Cấu tạo: (khủng) + (phố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khủng khiếp | đáng sợ | kinh hoàng | khủng bố | kẻ khủng bố ùng những hành động tàn bạo làm cho người khác sợ hãi. khủng bố khủng bố ☆Dùng những hành động tàn bạo làm cho người khác sợ hãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 害怕、畏懼。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「帝見卓將兵卒至,恐怖涕泣。」《西遊記》第三二回:「心無罣礙;無罣礙,方無恐怖,遠離顛倒夢想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于生命受到威胁而引起的恐惧白色~ㄧ~手段 ㄧ~分子(进行恐怖活动的人)。

Eng

  • CC-CEDICT terrible|frightful|frightening|terror|terrorist
  • Cihui terrible; frightful; frightening; terror; terrorist

ja

  • JMdict fear|dread|dismay|terror|horror

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可怕 · 恐惧 · 恐慌