思乡

sī xiāngtư hương

Hán Việt: tư hương · Pinyin: sī xiāng

Tổng quan

nhớ nhà; nhớ quê

新华 · Tân Hoa Đại lục

想念家乡。

Cấu tạo: 思 (tư) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhớ nhà
  • Google Alex v6 nhớ quê
  • VietPhrases nhớ quê
  • Tần suất từ tai hương/tư hương/tứ hương: nhớ nhà/nhớ quê; nhớ quê
  • Biên soạn be homesick ◆n. nostalgia; homesickness

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想念家乡。

Eng

  • Cihui to be homesick
  • Tần suất từ v.o. be homesick ◆n. nostalgia; homesickness

Từ liên quan

Gần nghĩa

思乡病 · 思乡病的 · 乡下 · 乡井 · 乡亲 · 乡人 · 乡俗 · 乡僻