怦然心動
phanh nhiên tâm động
Hán Việt: phanh nhiên tâm động · Pinyin: pēng rán xīn dòng
Tổng quan
(thành ngữ) cảm thấy phấn khích
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) cảm thấy phấn khích
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心怦怦地跳动。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to feel a rush of excitement
- Cihui 怦然心動 ēngránxīndòng f.e. palpitating with eagerness to do sth.