zhǐ chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

ý chỉ

恉愗 · 恉瞀 · 恉要 · 恉誼 · 恉谊 · 恉趣 · 全恉 · 大恉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Nhật BảnKOKORO
Chú âmㄎㄡˋ
Hán ngữ Trung cổcjiix
Phản thiết軫視切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {chỉ} [旨].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 旨意。《說文解字.心部》:「恉,意也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恉kòu 1.见"恉愗"。

Eng

  • CC-CEDICT purport

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職雉切【集韻】【韻會】軫視切,𠀤音指。通作旨。【說文】意也。 又【集韻】【類篇】𠀤脂利切,音至。義同。

Thuyết Văn

意也。 从心。旨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今字或作旨、或作指。皆非本字也。許序曰。曉學者達神恉。 職雉切。十五部。

【恉】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 旨 (chỉ) Phiên thiết: Chức trĩ thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 雉 (trĩ) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ý (Ý chí. trong lòng to) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư