悅服

yuè fú duyệt phục

Hán Việt: duyệt phục · Pinyin: yuè fú

Tổng quan

mến phục: tâm phục

Cấu tạo: (duyệt) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ui lòng mà theo. duyệt phục duyệt phục ☆Vui lòng mà theo. mến phục; tâm phục。從心里佩服。 四方悅服 khắp nơi mến phục
  • Cihui mến phục: tâm phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜悅而敬服。《文選.王襃.四子講德論》:「終日仰歎,怡懌而悅服。」《明史.卷一三六.陶安傳》:「明公渡江,神武不殺,人心悅服,應天順人,以行弔伐,天下不足平也。」也作「悅伏」。

Eng

  • Cihui 悅服 uèfú v. 1. gladly submit/accept 2. heartily admire

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

畏服