Tổng quan

stingy, sparing of; closefisted Âm Hán Việt:lậnTổng nét: 10Bộ:tâm 心(+7 nét)Hình thái:⿰⺖吝Nét bút:丶丶丨丶一ノ丶丨フ一Thương Hiệt: PYKR (心卜大口)Unicode:U+608BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 吝𢙵Không hiện chữ? 𤞼𣵰𢭹Không hiện chữ? Như các chữ Lận 吝, 㖁 và 恡

悋惜 · 悭悋 · 贪悋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleon6
Nhật BảnRIN
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổlinh
Phản thiết力刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luẩn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悋 lìn 同"吝"。《南史·王玄谟传》"刘秀之俭悋"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】良刃切【集韻】力刃切,𠀤同吝。鄙也,慳也。【家語】商甚悋於財。本作吝。俗作𢙵。又作恡。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 吝 · 恡 · 吝 · 恡