悋

bǐnglậnNôm lận

Hán Việt: lận · Pinyin: bǐng · Nôm: lận

Tổng quan

Cũng như chữ lận [吝]

悋惜 · 悭悋 · 贪悋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǐng
Hán Việtlận
Âm Nômluẩn
Quảng Đôngleon6
Nhật BảnRIN
Hàn Quốc린
Chú âmㄅㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổlinh
Phản thiết力刃切
Thanh mẫu來
Vận震
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ lận [吝]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm luẩn luẩn quẩn [Eng: stingy, sparing of; close fisted]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lẫn lẫn lộn [Eng: stingy, sparing of; close fisted]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luẩn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悋 lìn 同"吝"。《南史·王玄谟传》"刘秀之俭悋"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】良刃切【集韻】力刃切,𠀤同吝。鄙也,慳也。【家語】商甚悋於財。本作吝。俗作𢙵。又作恡。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 吝 · 恡 · 吝 · 恡