悬崖

xuán yáhuyền nhai

Hán Việt: huyền nhai · Pinyin: xuán yá

Tổng quan

NHAI, NHA cao và dốc (vách núi). 懸崖絕壁 vách treo dốc đứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

高而陡直的山崖悬崖峭壁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高聳而陡直的山崖。唐.杜甫〈山寺〉詩:「亂石通人過,懸崖置屋牢。」《初刻拍案驚奇》卷四:「程公欲觀劍,可試為之。就此懸崖旋製便了。」

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 崖 (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 懸崖 uányá n. overhanging cliff; precipice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聳而陡直的山崖。唐.杜甫〈山寺〉詩:「亂石通人過,懸崖置屋牢。」《初刻拍案驚奇》卷四:「程公欲觀劍,可試為之。就此懸崖旋製便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高而陡直的山崖悬崖峭壁。
  • Kaggle Zh-Vi cliff

Eng

  • JMdict overhanging cliff
  • Cihui precipice; overhanging cliff

Đức

  • Handedict Abgrund

ja

  • JMdict 懸崖(けんがい)

other

  • Nguồn khác Sườn núi dốc đứng (như treo lên)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

峭壁 · 绝壁