悬壶

xuán húhuyền hồ

Hán Việt: huyền hồ · Pinyin: xuán hú

Tổng quan

hành nghề y

新华 · Tân Hoa Đại lục

挂着药葫芦卖药,指行医悬壶济世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漢代人費長房,見街市中有老翁在賣藥,收攤時跳入壺中。見《後漢書.卷八二.方術下.費長房傳》。後指行醫賣藥的人。

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 壺 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) hành nghề y
  • Cihui làm dược sĩ
  • Tần suất từ hành nghề y
  • Biên soạn 懸壺 xuánhú v.o. <wr.> practice medicine (on one's own)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代人費長房,見街市中有老翁在賣藥,收攤時跳入壺中。見《後漢書.卷八二.方術下.費長房傳》。後指行醫賣藥的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挂着药葫芦卖药,指行医悬壶济世。

Eng

  • Cihui 懸壺 xuánhú v.o. <wr.> practice medicine (on one's own)
  • Tần suất từ 懸壺 xuánhú v.o. <wr.> practice medicine (on one's own)

Từ liên quan

Gần nghĩa

悬壶济世 · 壶关 · 壶铃 · 悬乎 · 悬停 · 悬垂 · 悬岩 · 悬崖