ngộ

Hán Việt: ngộ

Tổng quan

cản trở trì hoãn biến thể của 誤 误[wu4]

悮人子弟 · 悮国欺君 · 亏悮 · 失悮 · 差悮 · 惊悮 · 歧悮 · 玩悮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtngộ
Quảng Đôngng6
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổngoh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 悞

Eng

  • CC-CEDICT to impede|to delay|variant of 誤|误[wu4]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 悞 · 悞