悰
tông
Hán Việt: tông · Pinyin: cóng
Tổng quan
niềm vui
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cóng |
|---|---|
| Hán Việt | tông |
| Quảng Đông | cung4 |
| Nhật Bản | TANOSHIMU |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄘㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zuung |
| Phản thiết | 徂宗切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vui sướng, sung sướng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樂趣。《漢書.卷六三.武五子傳.廣陵厲王劉胥傳》:「何用為樂心所喜,出入無悰為樂亟。」《文選.謝朓.遊東田詩》:「慼慼苦無悰,攜手共行樂。」 2.心情、心緒。宋.陸游〈無題〉詩:「畫閣無人晝漏稀,離悰病思兩依依。」《董西廂》卷四:「述壯節,寫幽悰,閑愁萬斛,離情千種。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悰cóng 1.欢乐。 2.心情,情绪。
Eng
- CC-CEDICT joy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】藏宗切【集韻】【韻會】徂宗切,𠀤音賨。【說文】樂也。从心宗聲。【謝脁游東田詩】戚戚苦無悰。【集韻】或作誴。
Thuyết Văn
樂也。 从心。宗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此哀樂字也。𨕖詩。戚戚苦無悰。 藏宗切。九部。
【悰】 (tông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 宗 (tông) Phiên thiết: Tàng tông thiết Thượng tự: 藏 (tàng) | Hạ tự: 宗 (tông) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhạc (Nhạc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư