lán

Pinyin: lán

Tổng quan

lạnh lạnh lẽo biến thể cũ của 婪[lan2]

惏1. · 惏2. · 惏刻 · 惏悷 · 惏慄 · 惏索 · 惏酷 · 貪惏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Quảng Đônglaam4
Nhật BảnMUSABORU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlom
Phản thiết盧含切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lầm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「婪」。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 婪[lan2]
  • CC-CEDICT cold|frigid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧含切,音嵐。【廣韻】貪也。从心林聲。【揚子·方言】河之北謂貪曰惏。 又【集韻】犁針切,音淋。惏慄,寒也。 又【集韻】盧感切,音覽。不謹也。卜人詐告吉凶也。

Thuyết Văn

河内之北謂貪曰惏。 从心。林聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

内字衍。小徐作河之北。卽河内也。惏與女部婪音義同。賈注左傳曰。惏、嗜也。方言曰。惏、殘也。陳楚曰惏。 盧含切。古音在七部。

【惏】 (lam ⟨lâm|lẫm|lầm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: Lô hàm thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nội (Giản thể của chữ 內) chi (Chưng) bắc (Phương…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư