慓
Pinyin: piào
Tổng quan
phiêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piào |
|---|---|
| Quảng Đông | piu5 |
| Nhật Bản | HYOU |
| Hàn Quốc | 표 |
| Hán ngữ Trung cổ | bjeux |
| Phản thiết | 匹沼切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 輕捷。《廣韻.去聲.笑韻》:「慓,急疾。」如:「慓悍」。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】撫招切【集韻】【韻會】【正韻】紕招切,𠀤音飄。【博雅】急也。 又【廣韻】苻少切【集韻】【韻會】【正韻】婢小切,𠀤音摽。又【集韻】匹沼切,音漂。義𠀤同。通作剽。
Thuyết Văn
疾也。 从心。票聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。急也。弓人曰。於挺臂中有柎焉。故剽。注云。剽、疾也。此謂剽卽慓之叚借也。 沼切。二部。亦平聲。
【慓】 (phiếu ⟨phiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 票 (phiếu) Nghĩa: tật (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢥡